Home ads Giá nước hoa LANCOME bao nhiêu

Giá nước hoa LANCOME bao nhiêu

Giá nước hoa LANCOME bao nhiêu

Giá nước hoa LANCOME bao nhiêu

Thương hiệu thời trang Lancome chắc hẳn không còn xa lạ với những chị em phụ nữ yêu thích những sản phẩm làm đẹp trên toàn thế giới. Hãng thời trang Lancome là hãng thời trang nổi tiếng có trụ sở chính tại Pháp chuyên kinh doanh các mặt hàng về mỹ phẩm làm đẹp, mỹ phẩm chống nắng, kem dương da, những mặt hàng về thời trang và nước hoa.  Nước hoa Lancome là sự nhẹ nhàng lôi cuốn, tinh tế. Người dùng nước hoa lancome luôn có cảm giác tất cả các giác quan của mình được đánh thức khi sử dụng, nước hoa Lancome không chỉ là nước hoa mà đó còn là nghệ thuật của cuộc sống.

Giá nước hoa Lancome

Nước hoa nữ LANCOME 

  • Miracle Homme: 1.095.000đ
  • Hypnôse Pour Homme: 295.000đ
  • Lancôme Benghal: 1,143,000đ
  • Lancôme Hypnôse Senses: 1,856,000đ
  • Lancôme L’Autre Oud: 2,650,000 đ
  • Lancome La Vie Est Belle Gift Set: 2,390,000tđ
  • Lancôme La Vie Est Belle Intense: 2,453,000đ
  • Lancôme Maison Oud Bouquet: 2,802,000đ
  • Lancôme Miracle Forever: 1,189,000
  • Lancôme Poême: 320,000 đ

Giá bán tham khảo các loại nước hoa khác

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular

Các hành động trong nấu ăn và nhà bếp tiếng nhật là gì

Nấu ăn – nhà bếp là một hoạt động – một địa điểm thường nhật diễn ra thường xuyên trong sinh hoạt  của mỗi...

Con hà mã tiếng Nhật là gì?

Tiếng Nhật Tiếng Việt/tiếng Anh Romanji 動物(どうぶつ) Động vật/animal doubutsu 子猫 / 小猫(こねこ) Mèo con/ Kitten koneko 猫 (ねこ) Mèo/cat neko 犬 (いぬ) Chó/dog inu 豚 (ぶた) Lợn/Pig buta 猪(イノシシ) Lợn rừng/Wild Boar inoshishi 牛 (うし) Bò/cow ushi 熊 (くま) Gấu/bear kuma パンダ Gấu trúc/panda panda 鳥 (とり) Chim/bird tori 兎 (うさぎ) Thỏ/rabbit usagi 鶏 (にわとり/ニワトリ Gà/Chicken niwatori 狐 (きつね) Cáo/fox kitsune 馬 (うま) Ngựa/horse uma 羊 (ひつじ) Cừu/sheep hitsuji やぎ (山羊) Dê/goat yagi かば...

Chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật

Từ vựng chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật 夜が明けた (Yoru ga aketa): đêm đã hết 日が昇った (Hi ga nobotta): Mặt trời đã mọc ...

Xe khách trong tiếng Nhật

Xe khách trong tiếng Nhật là kyakusha (客車) hay còn gọi là xe buýt, loại xe 16 chỗ đến 50 chỗ. Các loại xe...

Recent Comments