Home ads Tổng vệ sinh nhà cửa là gì? Bao gồm những việc gì?

Tổng vệ sinh nhà cửa là gì? Bao gồm những việc gì?

 

Tổng vệ sinh là công việc làm sạch, dọn dẹp toàn bộ không gian làm việc và không gian sống. Tổng vệ sinh cần thiết cho mọi địa chỉ, hoàn cảnh. Chính nhờ tổng vệ sinh thường xuyên, đồ vật sẽ không bị ẩm mốc, mối mọt làm ảnh hưởng, đồ vật sẽ bền lâu hơn.
Tổng vệ sinh sẽ làm cho con người có được không gian làm việc và không gian sống sạch sẽ, không để mầm bệnh ảnh hưởng đến sức khỏe cũng như hiệu suất làm việc.
 
 
Tổng vệ sinh hiểu một cách đơn giản nhất, chính là làm sạch tất cả các vật dụng và không gian sống. Tổng vệ sinh nhà cửa thông thường bao gồm những công việc sau:

Vệ sinh khu vực phòng bếp:

  • Vệ sinh làm sạch bề mặt quầy bếp và làm sạch các bồn rửa.
  • Lau bụi bẩn ở nóc tủ lạnh, lau sạch bụi bẩn phía trên bếp lò và những thiết bị khác.
  • Lau chùi sạch sẽ mặt trong  các cửa kính.
  • Lau sạch sàn nhà bếp.

 

Vệ sinh các phòng tắm:

  • Vệ sinh sạch sẽ bồn tắm và vòi sen.
  • Vệ sinh sạch sẽ bàn trang điểm và bồn rửa mặt.
  • Lau sạch gương soi.
  • Tẩy rửa, vệ sinh bồn vệ sinh.
  • Đánh bóng sạch kim loại.
  • Làm sạch đá lát tường và lau sàn đá.
  • Lau chùi sạch sẽ mặt trong các cửa kính.

 

 Vệ sinh làm sạch các phòng khác:

  • Lau bụi bẩn và vệ sinh sạch sẽ cửa ra vào, cửa sổ, khung tranh, các vật dụng trang trí, quạt trần, vệ sinh kệ sách và bàn tủ, quét sạch mạng nhện.
  • Lau sạch và khô sàn gỗ.
  • Lau chùi mặt ngoài,mặt trong của các cửa kính.
  • Vệ sinh thùng rác, đổ rác và thay vỏ bọc.

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular

Các hành động trong nấu ăn và nhà bếp tiếng nhật là gì

Nấu ăn – nhà bếp là một hoạt động – một địa điểm thường nhật diễn ra thường xuyên trong sinh hoạt  của mỗi...

Con hà mã tiếng Nhật là gì?

Tiếng Nhật Tiếng Việt/tiếng Anh Romanji 動物(どうぶつ) Động vật/animal doubutsu 子猫 / 小猫(こねこ) Mèo con/ Kitten koneko 猫 (ねこ) Mèo/cat neko 犬 (いぬ) Chó/dog inu 豚 (ぶた) Lợn/Pig buta 猪(イノシシ) Lợn rừng/Wild Boar inoshishi 牛 (うし) Bò/cow ushi 熊 (くま) Gấu/bear kuma パンダ Gấu trúc/panda panda 鳥 (とり) Chim/bird tori 兎 (うさぎ) Thỏ/rabbit usagi 鶏 (にわとり/ニワトリ Gà/Chicken niwatori 狐 (きつね) Cáo/fox kitsune 馬 (うま) Ngựa/horse uma 羊 (ひつじ) Cừu/sheep hitsuji やぎ (山羊) Dê/goat yagi かば...

Chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật

Từ vựng chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật 夜が明けた (Yoru ga aketa): đêm đã hết 日が昇った (Hi ga nobotta): Mặt trời đã mọc ...

Xe khách trong tiếng Nhật

Xe khách trong tiếng Nhật là kyakusha (客車) hay còn gọi là xe buýt, loại xe 16 chỗ đến 50 chỗ. Các loại xe...

Recent Comments