Con mối tiếng Nhật là gì? Và các từ vựng liên quan

0
22
con mối trong tiếng nhật
Con mối tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật con mối là: シロアリ (Shiroari) – white ant

Từ: ants = ari 蟻 or アリ – in katakana

Shiroi là một từ của tiếng Nhật có nghĩa là màu trắng. Vì shiroi, khi ở dạng tính từ, trước một danh từ chúng ta sẽ lấy đi i, khi đó chúng ta có “shiroari”, 白 ア hoặc từ mối thay vì shiroi ari. (Trong trường hợp trên, từ “diệt mối” sẽ được viết lại bằng tất cả Katakana, với ngụ ý rằng người Nhật họ nghĩ rằng mối không có nguồn gốc từ Nhật Bản. Tuy nhiên, họ vẫn luôn gọi chúng là kiến ​​trắng vì phần shiro, họ chỉ không sử dụng phần kanji cho màu trắng, 白 い.)

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các loại côn trùng:

  • クモ : Con nhện
  • 毛虫(けむし) : Con sâu
  • 蜂(はち)の群(む)れ : Đàn ong
  • 蛾(が) : Bướm đêm
  • 毒蜘蛛(どくぐも) : Nhện độc
  • ンボ : Chuồn chuồn
  • 蜂(はち)の巣(す) : Tổ ong
  • コオロギ : Con dế
  • 繭(まゆ) : Kén tằm
  • 毛虫(けむし) : Con sâu
  • 蝶(ちょう) : Con bướm
  • 蝿(はえ) : Con ruồi
  • 蚊(か) : Con muỗi
  • 百足(むかで) : Con rết
  • カマキリ: Con bọ ngựa
  • ゴキブリ: Con gián
  • カブト(かぶと)虫(むし) : Con bọ hung
  • てんとう虫(むし) : Con ong cái
  • カタツムリ : Con ốc sên
  • 蟻(あり) : Con kiến
  • バッタ : Con châu chấu
  • クモ(くも)の巣(す) : Mạng nhện
  • 蜂(はち) : Con ong
  • 蠍(さそり) : Con bọ cạp
  • みみず : Con giun đất
  • 雀蜂(すずめばち) : Con ong vò vẽ
  • 蟻塚(ありつか) : Tổ kiến

Hi vọng với những nội dung chia sẻ trên của tieng-nhat.com đã giải đáp được cho các bạn câu hỏi con mối tiếng Nhật là gì? cũng như đã hỗ trợ phần nào việc học tập cũng như làm việc của các bạn. Chúc các bạn thành công!

Bài viết được tham vấn từ Công ty Khử Trùng Xanh (GFC):

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here