Home kanji

kanji

Bộ thủ 口 khẩu và các từ kanji có chứa bộ 口

Bộ thủ 口 khẩu có nghĩa là miệng khẩu ngữ là 1 trong những bộ phổ biến nhất trong 214 bộ thủ...

Kanji là gì

Kanji nghĩa là Hán tự. Chữ viết này được người Trung Quốc phát minh ra và người Nhật đã tiếp nhận nó vào khoảng...

6 cách học Kanji hiệu quả trong tiếng Nhật

Nếu đã từng học hoặc chỉ đơn giản là quan tâm đến Tiếng Nhật, chắc hẳn bạn cũng đã từng nghe tới 2 chữ...

Bộ thủ 月 – nguyệt trong kanji và các các chữ kanji chữ bộ thủ 月

Bộ thủ 月 - nguyệt có nghĩa là mặt trăng, tháng là 1 trong 214 bộ thủ phổ biến nhất trong 214...

Bộ thủ đao 刀 ( hoặc刂) và các từ kanji có chứa bộ 刀

Bộ thủ 刀 (刂) đao có nghĩa = cái đao là 1 trong những bộ phổ biến nhất trong 214 bộ thủ hán...

Bộ thủ 日 (Nhật) : – và các từ Kanji chứa bộ thủ 日

Bộ 日 nhật có nghĩa là mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo là 1 trong những bộ phổ biến nhất trong 214...

Bộ thủ đầu 亠 và các chữ kanji có chứa bộ 亠

Bộ thủ 亠 (đầu) nghĩa là Đỉnh, nắp, vung. Đây là 1 bổ phổ biến nhưng các chữ kanji chứa bộ này đều không...

Most Read

Bộ thủ mã 馬

Bộ thủ Mã 馬 là bộ thủ rất quen thuộc với nhưng ai chơi cờ tướng, có thể nói cùng với bộ thủ xa...

Bộ thủ kim – 金

Bộ thủ kim Bộ nhân kim 金 khá bổ biến, dễ nhớ, các bộ thủ chứa bộ này đa số đều có nghĩa liên quan...

Bộ thủ nữ 女 và các từ kanji có chứa bộ thủ 女

Bộ thủ 女 nữ có nữ giới, con gái, đàn bà là 1 trong những bộ phổ đặc trưng, dễ nhận biết trong...

Bộ nhân đứng 亻

Bộ nhân đứng 亻 không đứng 1 mình để tạo chữ riêng như bộ nhân 人 mà phải kết hợp với các bộ khác...