Home bộ thủ kanji

bộ thủ kanji

Bộ thủ 士 – sĩ trong kanji

Bộ thủ 士 - sĩ trong kanjiBộ thủ 士 - sĩ có nghĩa là sĩ tử bộ thủ khá phổ biến, dễ nhận biết,...

Bộ thủ 人 – nhân

Bộ thủ 人 - nhân là 1 trong 3 bộ thủ nhân ( 人, 亻 (nhân đứng), 儿 (nhân đi). Là 1 trong những...

Bộ thủ kanji là gì

Bộ thủ kanji - tiếng anh là "radicals" hay "bushu" (部首) trong Tiếng Nhật là 1 cách phân loại ký tự cho việc tìm...

Bộ thủ dẫn – 廴 trong kanji

Bộ thủ dẫn 廴 có nghĩa là bước dài, liên tục, băng qua... Các từ chứa bộ này thường có nghĩa liên quan tới...

Bộ thủ 月 – nguyệt trong kanji và các các chữ kanji chữ bộ thủ 月

Bộ thủ 月 - nguyệt có nghĩa là mặt trăng, tháng là 1 trong 214 bộ thủ phổ biến nhất trong 214...

Bộ thủ đao 刀 ( hoặc刂) và các từ kanji có chứa bộ 刀

Bộ thủ 刀 (刂) đao có nghĩa = cái đao là 1 trong những bộ phổ biến nhất trong 214 bộ thủ hán...

Bộ thủ 日 (Nhật) : – và các từ Kanji chứa bộ thủ 日

Bộ 日 nhật có nghĩa là mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo là 1 trong những bộ phổ biến nhất trong 214...

Bộ thủ đầu 亠 và các chữ kanji có chứa bộ 亠

Bộ thủ 亠 (đầu) nghĩa là Đỉnh, nắp, vung. Đây là 1 bổ phổ biến nhưng các chữ kanji chứa bộ này đều không...

Most Read

Bộ thủ mã 馬

Bộ thủ Mã 馬 là bộ thủ rất quen thuộc với nhưng ai chơi cờ tướng, có thể nói cùng với bộ thủ xa...

Bộ thủ kim – 金

Bộ thủ kim Bộ nhân kim 金 khá bổ biến, dễ nhớ, các bộ thủ chứa bộ này đa số đều có nghĩa liên quan...

Bộ thủ nữ 女 và các từ kanji có chứa bộ thủ 女

Bộ thủ 女 nữ có nữ giới, con gái, đàn bà là 1 trong những bộ phổ đặc trưng, dễ nhận biết trong...

Bộ nhân đứng 亻

Bộ nhân đứng 亻 không đứng 1 mình để tạo chữ riêng như bộ nhân 人 mà phải kết hợp với các bộ khác...