Home bộ thủ kanji

bộ thủ kanji

Bộ nhân đi 儿

Thông tin hữu ích khác: TỪ VƯNG TIẾNG NHẬT VỀ XUẤT NHẬP KHẨU TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ DỤNG CỤ Y TẾ ...

Bộ thủ 舌 – thiệt (lưỡi)

Bộ thủ 舌 trong kanjiBộ thủ 舌 - thiệt có nghĩa là cái lưỡi được cấu thành từ bộ khẩu 口 ở duói,...

Bộ thủ 宀 miên trong kanji

Bộ thủ miên 宀 có nghĩa là mái nhà, các từ chứa bộ thủ này thường có nghĩa 1 nơi nào đó có mái...

Bộ thủ xa 車: chiếc xe – và các từ Kanji chứa bộ 車

Bộ 車 xa: chiếc xe là 1 trong những bộ phổ biến nhất trong 214 bộ thủ hán tự. .Bên dưới là những...

Bộ thủ 門 môn: cửa hai cánh và các từ kanji chứa bộ thủ 門

Bộ thủ 門 môn có nghĩa = cửa hai cánh là 1 bộ thủ rất dễ nhớ vì hình dáng của nó giống...

Bộ thủ 言 ngôn trong kanji

Bộ thủ NGÔN - 言 có nghĩa là lời nói, phát ngôn, ngôn ngữ. Những từ chứa bộ thủ này thường liên quan tới...

Bộ thủ thổ 土 và các chữ kanji có chứa bộ 土

Bộ thủ 土 - thổ có nghĩa là đất, các từ chứa bộ thủ này thường liên quan tới đất, đá, hoặc 1 nơi...

Bộ thủ tâm 心 và các chữ kanji có chứa bộ 心

Bộ thủ  tâm 心Bộ thủ 心 - tâm có nghĩa là trái tim, tâm trí... là 1 trong 214 bộ thủ phổ biến...

Bộ thủ 力 – lực

Bộ thủ 力 - lực có nghĩa là lực sức lực, đây là 1 bộ dễ nhớ và rõ nghĩa, các ...

Bộ thủ bạch 白 và các chữ kanji có chứa bộ 白

Kanji Âm hán việt Nghĩa On-reading ...

Bộ thủ 口 khẩu và các từ kanji có chứa bộ 口

Bộ thủ 口 khẩu có nghĩa là miệng khẩu ngữ là 1 trong những bộ phổ biến nhất trong 214 bộ thủ...

Bộ thủ sinh 生 và các chữ kanji có chứa bộ 生

Bộ thủ sinh 生 - gồm 5 nét, có nghĩa là sinh sống, sinh sản. Đây cũng là 1 chữ căn bản mà bạn...

Most Read

Cố lên tiếng Nhật là gì?

Cố lên tiếng Nhật là 頑張ってください (ganbatte kudasai). Đây là cách nói thông dụng nhất khi bạn muốn cổ vũ tinh thần cho ai đó...

máy quạt tiếng nhật là gì

Quạt tiếng Nhật là senpuuki (扇風機). Quạt gồm các phần chính như thân quạt có gắn bộ công tắc chỉnh tốc độ, mô-tơ quạt, lồng...

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cá

Dưới đây là một vài từ vựng tiếng Nhật về loài cá: マス (masu): cá hồi マグロ (maguro): cá ngừ ウナギ (unagi): con lươn ...

Gọi xe cứu thương tiếng nhật là gì?

Ở Nhật, bạn hãy gọi xe cứu thương theo số 119. Bạn sẽ được các người trực tổng đài hỏi một số thông tin...