hoctiengnhat

361 POSTS0 COMMENTS

Thủ đô tiếng Nhật là gì

Thủ đô tiếng Nhật là shuto (首都). Thủ đô là trung tâm hành chính của một quốc gia, nơi đặt các cơ quan quyền lực...

Hạ viện tiếng Nhật là gì

Hạ viện tiếng Nhật là 衆議院 (shugiin).  Thành viên của hạ viện được chọn lựa qua bầu cử. Hạ viện có chức năng lập pháp. Hạ viện...

Ngắm cảnh tiếng Nhật là gì

Ngắm cảnh tiếng Nhật là kankou (観光), là hành động tham quan tại địa điểm nào đó. Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến...

Cải cách tiếng Nhật là gì

Cải cách tiếng Nhật là kaikaku (改革). Cải cách là thay đổi phương pháp, hình thức hành động để đạt được mục tiêu tốt hơn. Một...

Ngành cơ khí tiếng Nhật là gì

Ngành cơ khí tiếng Nhật là kikai sangyō (きかいさんぎょう, 機械産業). Ngành cơ khí là nhóm ngành được rất đông lao động nam chọn đi xuất...

Ghen tị tiếng Nhật là gì?

Ghen tị dịch sang tiếng Nhật là 羨ましい (urayamashii)・妬む (netamu). 羨ましい (urayamashii): ghen tị một cách ngưỡng mộ, có hàm ý khen. (Mang nghĩa tích cực). 妬む (netamu):...

Cái áo tiếng Nhật là gì

Cái áo tiếng Nhật là shatsu (シャツ). Áo là một mặt hàng may mặc gồm nhiều loại mà chúng ta có thể lựa chọn để mặc...

Chào hỏi tiếng Nhật là gì?

Chào hỏi dịch sang tiếng Nhật là 挨拶 (aisastu). Vào mỗi sáng đi làm, người Nhật có thói quen đứng ở cửa văn phòng để chào...

Chúc mừng ngày của Cha bằng tiếng Nhật

Chúc mừng ngày của Cha là 父 の 日-ちちのひ, đọc là chichi no hi. Nếu như tháng năm có ngày của mẹ thì Chủ nhật thứ 3 trong...

Cảm xúc tiếng Nhật là gì

Cảm xúc tiếng Nhật là 気持(きもち-Kimochi). Cảm xúc rất phức tạp. Theo một số lý thuyết, chúng là những trạng thái cảm giác dẫn đến...

TOP AUTHORS

361 POSTS0 COMMENTS
1 POSTS0 COMMENTS

Most Read

“Chào” trong tiếng Nhật là gì?

Dưới đây là khái niệm và giải thích cách dùng từ chào trong tiếng Nhật là gì?. Sau khi đọc xong bài viết này...

Tiêm thuốc tiếng Nhật là gì?

Tiêm thuốc tiếng Nhật là 注射-ちゅうしゃ, đọc là chuusha. Tiêm là hành động đưa chất lỏng, đặc biệt là thuốc vào cơ thể người bằng cách sử...

Tuần này trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật tuần này là 今週 (こんしゅう, konshū). Các từ vựng về tuần: 週 (しゅう, shū): tuần. 先週 (せんしゅう, senshū): tuần trước. 先々週 (せんせんしゅう, sensenshū): tuần trước nữa. 来週 (らいしゅう,...

Đơn giá tiếng Nhật là gì

Đơn giá tiếng Nhật là kakakuhyou (価格表). Đơn giá là tài liệu tra cứu do địa phương ban hành dựa vào định mức do nhà...