hoctiengnhat

163 POSTS0 COMMENTS

Máy lọc nước tiếng Nhật là gì

Máy lọc nước thì thường được sử dụng nhiều ở trong các gia đình, xí nghiệp, trường học. Đây là thiết bị lọc giúp nước...

Nước lọc tiếng Nhật là gì

Nước lọc đến từ nguồn tự nhiên và đi qua hệ thống lọc để loại bỏ vi khuẩn, clo, thuốc trừ sâu và kim loại...

Ngữ pháp tiếng Nhật liệt kê hành động

1. ~てから Diễn tả hai hành động liền kề nhau. Hành động 1 kết thúc hoặc tạm dừng thì xảy ra hành động 2. Cách chia:...

Trợ từ mang ý nghĩa liệt kê Tiếng Nhật

Cũng giống như Việt Nam, ngữ pháp tiếng Nhật cũng vô cùng đa dạng. Khi bạn muốn thể hiện nhiều hành động ngoài việc...

Liên kết từ tiếng Nhật chỉ kết quả

Ngoài những từ nối biểu thị lí do, nguyên nhân thì trong tiếng Nhật cũng có những liên kết từ chỉ quan hệ nhân...

Phân biệt 2 kanji cho từ Yêu trong tiếng Nhật

恋 (koi – luyến) và 曖 (ai – ái) đều là 2 kanji mang nghĩa “Yêu” trong tiếng Nhật. Tuy cùng một ý nghĩa nhưng...

Phân biệt các hậu tố tiếng Nhật chỉ thời gian「中」「時」「代」

Khi nói về thời gian có nhiều hậu tố để diễn tả như「中」「時」「代」nhưng mỗi hậu tố đều mang ý nghĩa sắc thái khác nhau. 1....

Từ vựng Tiếng Nhật về các thứ trong tuần

Từ vựng về các thứ trong tuần Thứ 2: 月曜日 (ketsuyoubi) Thứ 3: 火曜日 (kayoubi) Thứ 4: 水曜日 (suiyoubi) Thứ 5: 木曜日 (mokuyoubi) Thứ 6: 金曜日 (kinyoubi) Thứ 7: 土曜日...

Con heo tiếng Nhật đọc là gì

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến con lợn 子豚(こぶた): Lợn con 子豚(こぶた)の丸焼(まるや)く:  Thịt heo sữa quay 河豚(ふぐ):  Cá lóc 豚(ぶた)に真珠(しんじゅ) : Không biết...

Thông báo tiếng Nhật là gì

Thông báo tiếng Nhật là お知らせ (Oshirase). Thông báo là một văn bản thông tin về các hoạt động của cơ quan, tổ chức như một hoặc...

TOP AUTHORS

0 POSTS0 COMMENTS
163 POSTS0 COMMENTS

Most Read

Vũ trụ tiếng Nhật là gì

Vũ trụ tiếng Nhật là uchuu (宇宙、うちゅう). Vũ trụ bao gồm tất cả các vật chất, năng lượng và không gian hiện có, được coi...

Du học tiếng Nhật là gì

Du học tiếng Nhật là ryūgaku suru (留学する). Du học là việc đi học ở một nước khác với nước hiện tại của người học...

Thất bại tiếng Nhật là gì

Thất bại tiếng Nhật là 失敗(しっぱい). Thất bại là trạng thái không đáp ứng được mục tiêu được mong muốn hoặc dự định, hay khi ta làm một việc...

Bất ngờ tiếng Nhật là gì

Bất ngờ trong tiếng Nhật gồm 2 chữ Hán tự là " HÀNH" và "THÀNH", " 行き成り, phiên âm ra romanji là" ikinari: bất...