hoctiengnhat

163 POSTS0 COMMENTS

Trục trặc tiếng Nhật là gì

Trục trặc tiếng Nhật là koshou (故障). Trục trặc là trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận sai, hỏng hoặc...

Từ lóng tiếng Nhật là gì

Từ lóng tiếng Nhật là surangu (スラング). Khi bắt đầu học một ngoại ngữ nào đó, thì việc làm sao để giao tiếp trôi chảy...

Kiếm việc tiếng Nhật là gì

Tìm kiếm tiếng Nhật là sagasu (探す) có nhiều nghĩa như tìm thấy, kiếm tìm, lục lọi, lục soát. Nói khái quát là tìm cho...

Yêu thầm tiếng Nhật là gì

Yêu thầm tiếng Nhật là kataomoi (片思い) là một kiểu yêu vừa mang lại cảm giác vui vẻ, hạnh phúc vừa bồn chồn muốn nói...

Tai nạn tiếng Nhật là gì

Tai nạn tiếng Nhật là 事故- じこ. Tai nạn còn gọi là chấn thương không chủ ý hoặc có chủ ý ,là một sự kiện không mong...

Hối hận tiếng Nhật là gì

Hối hận tiếng Nhật là kōkai (後悔). Hối hận là lấy làm tiếc và cảm thấy đau khổ day dứt khi nhận ra điều lầm...

Món ăn tiếng Nhật là gì

Món ăn tiếng Nhật là 料理 (りょうり). Món ăn hay ẩm thực cũng có nghĩa là một nên văn hóa ăn uống của một dân tộc,...

Chia tay tiếng Nhật là gì

Chia tay tiếng Nhật là 別れる-わかれ. Chia tay là sự từ bỏ, rời xa, và không còn bất kỳ quan hệ nào giữa hai người đang...

Các câu chúc mừng tuổi bằng tiếng Nhật

Các mẫu câu chúc mừng tuổi mới. お誕生日おめでとう、おたんじょうびおめでと (Otanjōbi omedetō): Chúc mừng sinh nhật. おめでとうございます (omedetou gozaimasu):  Xin chúc mừng. あなたの誕生日が素敵な日になりますように (Anata no tanjoubi ga sutekina hi...

Bảo trì tiếng Nhật là gì

Bảo trì tiếng Nhật là (保持-ほじ). Bảo trì là hoạt động chăm sóc kĩ thuật, điều chỉnh, sửa chữa hoặc thay thế một hoặc nhiều chi tiết...

TOP AUTHORS

0 POSTS0 COMMENTS
163 POSTS0 COMMENTS

Most Read

Vũ trụ tiếng Nhật là gì

Vũ trụ tiếng Nhật là uchuu (宇宙、うちゅう). Vũ trụ bao gồm tất cả các vật chất, năng lượng và không gian hiện có, được coi...

Du học tiếng Nhật là gì

Du học tiếng Nhật là ryūgaku suru (留学する). Du học là việc đi học ở một nước khác với nước hiện tại của người học...

Thất bại tiếng Nhật là gì

Thất bại tiếng Nhật là 失敗(しっぱい). Thất bại là trạng thái không đáp ứng được mục tiêu được mong muốn hoặc dự định, hay khi ta làm một việc...

Bất ngờ tiếng Nhật là gì

Bất ngờ trong tiếng Nhật gồm 2 chữ Hán tự là " HÀNH" và "THÀNH", " 行き成り, phiên âm ra romanji là" ikinari: bất...