hoctiengnhat

361 POSTS0 COMMENTS

Xuất khẩu tiếng Nhật là gì

Cửa khẩu tiếng Nhật là 出入国地点 đọc là しゅつにゅうがくちてん, phiên âm romaji là shutsunyuukokuchiten. Cửa khẩu là cửa ngõ của một quốc gia mà nơi đó...

IT tiếng Nhật là gì

IT tiếng Nhật là 情報テクノロジー(じょうほうテクノロジー). Các lĩnh vực chính của công nghệ thông tin bao gồm quá trình tiếp thu, xử lý, lưu trữ và...

Bấm huyệt tiếng Nhật là gì

Bấm huyệt tiếng Nhật là 指圧(しあつ-Shiatsu). Bấm huyệt là một phương pháp xoa bóp bao gồm việc tạo áp lực khác nhau lên bàn...

Dầu gió tiếng Nhật là gì

Dầu gió trong tiếng Nhật là 風油, phiên âm hiragana là かぜゆ, đọc là kazeyu. Dầu gió là một chất lỏng dạng tinh dầu, sử dụng...

Rạp xiếc tiếng Nhật là gì

Rạp xiếc tiếng Nhật là サーカス. Xiếc (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp "cirque"), còn gọi là tạp kỹ, là nghệ thuật biểu diễn...

Tạp chí tiếng Nhật là gì

Tạp chí tiếng Nhật là zasshi (雑誌), được xuất bản lần đầu năm 1731 ở Luân Đôn và là tạp chí có lợi ích...

Giờ cao điểm tiếng Nhật là gì

Giờ cao điểm tiếng Nhật là rasshuawā (ラッシュアワー).Người Nhật thường bắt đầu đi làm vào lúc 7 giờ. Vì vậy, từ 6 đến 8 giờ sáng, một...

Học sinh tiếng Nhật là gì?

Học sinh dịch sang tiếng Nhật là 生徒( seito). Từ vựng liên quan đến học sinh: 優等生 (yuutousei): học sinh ưu tú. 模範生 (mohansei): học sinh gương mẫu, học...

Cửa hàng bách hóa tiếng Nhật là gì

Trong tiếng Nhật cửa hàng bách hóa là 百貨店 Cách đọc là ひゃっかてん phiêm âm romaji là hyakkaten. Một số từ vựng tiếng Nhật liêng quan...

Kệ để đồ tiếng Nhật là gì

Kệ để đồ là một mặt phẳng ngang được sử dụng trong nhà, doanh nghiệp, cửa hàng hoặc nơi khác để giữ các mặt hàng...

TOP AUTHORS

361 POSTS0 COMMENTS
0 POSTS0 COMMENTS

Most Read

Tiêm thuốc tiếng Nhật là gì?

Tiêm thuốc tiếng Nhật là 注射-ちゅうしゃ, đọc là chuusha. Tiêm là hành động đưa chất lỏng, đặc biệt là thuốc vào cơ thể người bằng cách sử...

Tuần này trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật tuần này là 今週 (こんしゅう, konshū). Các từ vựng về tuần: 週 (しゅう, shū): tuần. 先週 (せんしゅう, senshū): tuần trước. 先々週 (せんせんしゅう, sensenshū): tuần trước nữa. 来週 (らいしゅう,...

Đơn giá tiếng Nhật là gì

Đơn giá tiếng Nhật là kakakuhyou (価格表). Đơn giá là tài liệu tra cứu do địa phương ban hành dựa vào định mức do nhà...

Hàng xóm tiếng Nhật là gì

Hàng xóm tiếng Nhật là kinjyo (近所). Hàng xóm là những người sống trong các căn nhà và căn hộ liền kề. Khái niệm này được sử...