hoctiengnhat

361 POSTS0 COMMENTS

Truyện tranh tiếng Anh là gì?

Truyện tranh tiếng Anh là comic, phiên âm là /ˈkɒm.ɪk/. Truyện tranh là một thể loại sách dùng hình vẽ để mô tả hành động...

Con bò tiếng Anh là gì?

1. Aѕ aᴡkᴡard aѕ a ᴄoᴡ on roller ѕkateѕ Nghĩa đen lúng túng như bò đi giàу trượt patin là ᴄáᴄh nói ᴠí ᴠon, miêu...

Bệnh viện tiếng Nhật là gì

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bệnh viện: 医者 いしゃ (isha): bác sĩ  看護婦 かんごふ (kangofu): y tá  歯医者 はいしゃ (haisha): nha sĩ  病人 びょうにん...

Trượt tuyết tiếng Nhật là gì

Trượt tuyết tiếng Nhật là suki- (スキー). Trượt tuyết là môn thể thao sử dụng ván trượt làm phương tiện di chuyển trên tuyết, đây...

Việc làm thêm tiếng Nhật là gì

Việc làm thêm tiếng Nhật là arubaito (アルバイト).   Một số công việc làm thêm bằng tiếng Nhật. Sābu (サーブ): Phục vụ. Kateikyōshi (家庭教師): Gia sư. Māketingusutaffu (マーケティングスタッフ): Nhân...

Từ quan tâm tiếng Nhật là gì

Từ quan tâm tiếng Nhật là 関心, phiên âm romaji là kanshin. Các ví dụ cụm từ về quan tâm trong tiếng Nhật: Không quan tâm: 無視,...

Từ vựng tiếng Nhật về thiên nhiên

太陽 (たいよう): Mặt trời 月 (つき): Mặt trăng 星 (ほし): Ngôi sao 雲 (くも): Mây 風 (かぜ): Gió 雨 (あめ): Mưa 雷 (かみなり): Sấm 雪 (ゆき): Tuyết 火 (ひ): Lửa 水 (みず): Nước 土...

Xét nghiệm máu tiếng Nhật là gì

Xét nghiệm máu tiếng Nhật là Ketsueki kensa (血液検査). Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến xét nghiệm máu. 血液 (ketsueki): Máu. 赤血球 (sekkekkyuu): Hồng cầu. 白血球...

Sữa bò trong tiếng Nhật

Sữa bò trong tiếng Nhật là gyūnyū (牛乳, ぎゅうにゅう). Một số từ vựng tiếng Nhật về các loại sữa. Miruku (ミルク): Sữa. Teshibou gyuni (低脂肪牛乳, ていしぼうぎゅうにゅう): Sữa ít...

Chồng yêu trong tiếng Nhật là gì

Chồng yêu trong tiếng Nhật là ai otto (愛夫), đây là cách gọi thân mật của người vợ đối với chồng mình. Một số cách...

TOP AUTHORS

361 POSTS0 COMMENTS
1 POSTS0 COMMENTS

Most Read

“Chào” trong tiếng Nhật là gì?

Dưới đây là khái niệm và giải thích cách dùng từ chào trong tiếng Nhật là gì?. Sau khi đọc xong bài viết này...

Tiêm thuốc tiếng Nhật là gì?

Tiêm thuốc tiếng Nhật là 注射-ちゅうしゃ, đọc là chuusha. Tiêm là hành động đưa chất lỏng, đặc biệt là thuốc vào cơ thể người bằng cách sử...

Tuần này trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật tuần này là 今週 (こんしゅう, konshū). Các từ vựng về tuần: 週 (しゅう, shū): tuần. 先週 (せんしゅう, senshū): tuần trước. 先々週 (せんせんしゅう, sensenshū): tuần trước nữa. 来週 (らいしゅう,...

Đơn giá tiếng Nhật là gì

Đơn giá tiếng Nhật là kakakuhyou (価格表). Đơn giá là tài liệu tra cứu do địa phương ban hành dựa vào định mức do nhà...