hoctiengnhat

163 POSTS0 COMMENTS

Chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật

Từ vựng chủ đề thức dậy trong tiếng Nhật 夜が明けた (Yoru ga aketa): đêm đã hết 日が昇った (Hi ga nobotta): Mặt trời đã mọc ...

Xe khách trong tiếng Nhật

Xe khách trong tiếng Nhật là kyakusha (客車) hay còn gọi là xe buýt, loại xe 16 chỗ đến 50 chỗ. Các loại xe...

Một số từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa

Một số từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa: Ngôi nhà tiếng Nhật là gì, ngoại ngữ SGVApaato アパート:Chung cư. Bessou 別荘 (べっそう):Biệt thự. Heya 部屋 (へや):Căn...

Cửa sổ tiếng Nhật là gì

Cửa sổ là vật dụng cần thiết không thể thiếu trong nhà. Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong nhà. Ka-petto (カーペット): Thảm. Terebi (テレビ):...

Vệ sinh tiếng Nhật là gì?

Vệ sinh tiếng Nhật là gì? Vấn đề vệ sinh là một trong những chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình học...

Cây búa tên tiếng Nhật là gì?

Cây búa tiếng Nhật đọc là gì? Chủ đề xây dựng là một trong những chủ đề không thể bỏ qua khi học tiếng...

Đại bàng tiếng nhật là gì

Tên các loài chim bằng tiếng Nhật. Trên thế giới hiện nay có rất nhiều loài chim. Các loài chim vốn rất đa dạng, phong...

Quạt treo tường tên tiếng Nhật là gì?

Quạt treo tường tên tiếng Nhật là gì? Thiết bị điện và đồ gia dụng cũng là một chủ đề mà bạn không thể...

Giấy tiếng Nhật đọc là gì?

Giấy tiếng Nhật đọc là gì? Khi nhắc đến những đồ dùng học tập bằng tiếng Nhật thì giấy là một trong những vật...

Con kiến tên tiếng Nhật là gì?

Con kiến tên tiếng Nhật là gì? Côn trùng là chủ đề từ vựng rất quen thuộc đối với chúng ta. Khi bắt đầu...

TOP AUTHORS

0 POSTS0 COMMENTS
163 POSTS0 COMMENTS

Most Read

Vũ trụ tiếng Nhật là gì

Vũ trụ tiếng Nhật là uchuu (宇宙、うちゅう). Vũ trụ bao gồm tất cả các vật chất, năng lượng và không gian hiện có, được coi...

Du học tiếng Nhật là gì

Du học tiếng Nhật là ryūgaku suru (留学する). Du học là việc đi học ở một nước khác với nước hiện tại của người học...

Thất bại tiếng Nhật là gì

Thất bại tiếng Nhật là 失敗(しっぱい). Thất bại là trạng thái không đáp ứng được mục tiêu được mong muốn hoặc dự định, hay khi ta làm một việc...

Bất ngờ tiếng Nhật là gì

Bất ngờ trong tiếng Nhật gồm 2 chữ Hán tự là " HÀNH" và "THÀNH", " 行き成り, phiên âm ra romanji là" ikinari: bất...