hoctiengnhat

361 POSTS0 COMMENTS

Tiêm thuốc tiếng Nhật là gì?

Tiêm thuốc tiếng Nhật là 注射-ちゅうしゃ, đọc là chuusha. Tiêm là hành động đưa chất lỏng, đặc biệt là thuốc vào cơ thể người bằng cách sử...

Tuần này trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật tuần này là 今週 (こんしゅう, konshū). Các từ vựng về tuần: 週 (しゅう, shū): tuần. 先週 (せんしゅう, senshū): tuần trước. 先々週 (せんせんしゅう, sensenshū): tuần trước nữa. 来週 (らいしゅう,...

Đơn giá tiếng Nhật là gì

Đơn giá tiếng Nhật là kakakuhyou (価格表). Đơn giá là tài liệu tra cứu do địa phương ban hành dựa vào định mức do nhà...

Hàng xóm tiếng Nhật là gì

Hàng xóm tiếng Nhật là kinjyo (近所). Hàng xóm là những người sống trong các căn nhà và căn hộ liền kề. Khái niệm này được sử...

Happy Wedding tiếng Nhật là gì

Happy Wedding tiếng Nhật đọc là kekkon omedetou (結婚おめでとう、chúc mừng đám cưới). Đám cưới là một sự kiện trọng đại trong cuộc đời mỗi...

Cơ hội tiếng Nhật là gì

Cơ hội tiếng Nhật là kikai (機会、きかい). Gọi là cơ hội nghĩa là chúng ta có thể nắm bắt được nó, chứ không phải là...

Xoài lắc tiếng Nhật là gì

Xoài lắc tiếng Nhật là furumango (振るマンゴ). Là món chua, cay, ngọt được đựng trong ly nhựa hay túi nhựa và lắc đều để cho...

Con bò trong tiếng Nhật là gì

Con mèo trong tiếng Nhật là neko (ねこ、猫) là thú cưng và vật nuôi trong nhà của nhiều người, ở Nhật Bản mèo được xem là...

Đôi đũa tên tiếng anh là gì?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và cách giải thích chi tiết cho các bạn về cách dùng từ y tá trong tiếng...

Tua vít tiếng Nhật là gì?

"Tua Vít" có phải là từ quen thuộc với bạn? Bạn có biết "Tua Vít" nghĩa là gì không? Cần lưu ý những gì...

TOP AUTHORS

361 POSTS0 COMMENTS
0 POSTS0 COMMENTS

Most Read

Tiêm thuốc tiếng Nhật là gì?

Tiêm thuốc tiếng Nhật là 注射-ちゅうしゃ, đọc là chuusha. Tiêm là hành động đưa chất lỏng, đặc biệt là thuốc vào cơ thể người bằng cách sử...

Tuần này trong tiếng Nhật

Trong tiếng Nhật tuần này là 今週 (こんしゅう, konshū). Các từ vựng về tuần: 週 (しゅう, shū): tuần. 先週 (せんしゅう, senshū): tuần trước. 先々週 (せんせんしゅう, sensenshū): tuần trước nữa. 来週 (らいしゅう,...

Đơn giá tiếng Nhật là gì

Đơn giá tiếng Nhật là kakakuhyou (価格表). Đơn giá là tài liệu tra cứu do địa phương ban hành dựa vào định mức do nhà...

Hàng xóm tiếng Nhật là gì

Hàng xóm tiếng Nhật là kinjyo (近所). Hàng xóm là những người sống trong các căn nhà và căn hộ liền kề. Khái niệm này được sử...