Xây thô tiếng Anh là gì? Khái niệm, 1 số hình ảnh ví dụ

0
160
Xây thô tiếng Anh là gì? Khái niệm, 1 số hình ảnh ví dụ
Xây thô tiếng Anh là gì?

Xây thô tiếng Anh là gì? Đây là một câu hỏi phổ biến mà những người đang học tiếng Anh thường gặp khi quan tâm đến thuật ngữ này. Học tiếng Anh đã trở thành một xu hướng phổ biến trong những năm gần đây, đặc biệt là tại Việt Nam.

Thông qua việc đọc bài viết này, bạn sẽ có khả năng hiểu và sử dụng thuật ngữ này một cách chính xác và hiệu quả. Hy vọng rằng thông tin trong bài viết của tieng-nhat này sẽ hỗ trợ quá trình học tiếng Anh của bạn.

Xây thô tiếng Anh là gì?

Tiếng Anh Nghĩa thông dụng Phiên âm
Rough construction Xây thô /rʌf kənˈstrʌk.ʃən/
  • Định nghĩa: Xây thô là gì? Việc xây thô bao gồm việc xây dựng móng và hệ thống ngầm. Các thành phần cấu trúc chịu lực như khung, cột, dầm và sàn bê tông, cùng với mái bê tông. Ngoài ra, giai đoạn xây thô còn bao gồm cầu thang, các tường chia phòng, làm trát và sơn tường. Khi hoàn thành tất cả các công việc trên theo bản vẽ, ta có thể xem như khung sườn cơ bản của ngôi nhà đã hoàn thiện.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến xây thô

Dưới đây là một số thuật ngữ trong tiếng Anh có phiên âm và dịch tiếng Việt liên quan đến câu hỏi “Xây thô tiếng Anh là gì?”:

  • Foundation [faʊnˈdeɪʃən] – Nền móng
  • Structural system [ˈstrʌkʧərəl ˈsɪstəm] – Hệ thống cấu trúc
  • Load-bearing [loʊd ˈbɛrɪŋ] – Chịu lực
  • Frame [freɪm] – Khung
  • Column [ˈkɑləm] – Cột
  • Beam [biːm] – Dầm
  • Concrete floor [ˈkɑŋkrit flɔr] – Sàn bê tông
  • Concrete roof [ˈkɑŋkrit ruːf] – Mái bê tông
  • Staircase [ˈstɛrˌkes] – Cầu thang
  • Partition wall [pɑrˈtɪʃən wɔl] – Tường ngăn chia
  • Plastering [ˈplæstərɪŋ] – Trát (tường)
  • Painting [ˈpeɪntɪŋ] – Sơn (tường)
Xây thô tiếng Anh là gì? Khái niệm, 1 số hình ảnh ví dụ
Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến xây thô

Một số mẫu câu ví dụ về xây thô trong tiếng Anh

Dưới đây là 5 câu ví dụ cho từ “Rough construction” trong tiếng Anh, kèm theo dịch tiếng Việt liên quan đến câu hỏi “Xây thô tiếng Anh là gì?”:

  1. The rough construction of the new office building is almost complete.

=> Xây thô của tòa nhà văn phòng mới gần hoàn thành.

2. The workers are currently focusing on the rough construction of the foundation.

=> Các công nhân hiện đang tập trung vào xây dựng thô phần móng.

3. The rough construction of the house includes the installation of load-bearing beams and columns.

=> Xây thô của căn nhà bao gồm việc lắp đặt các dầm và cột chịu lực.

4. During the rough construction phase, the concrete floors and walls are being constructed.

=> Trong giai đoạn xây thô, các sàn và tường bê tông đang được xây dựng.

5. The rough construction of the commercial building is expected to be completed within the next few months.

=> Xây thô của tòa nhà thương mại dự kiến sẽ hoàn thành trong vài tháng tới.

Trong bài viết này, chúng tôi đã cung cấp 1 số từ vựng trên giúp bạn mở rộng vốn từ tiếng Anh và để trả lời câu hỏi “Xây thô tiếng Anh là gì?“. Hy vọng rằng các ví dụ trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng từ “Rough construction” trong việc học tập tiếng Anh của bạn.

Bài viết được tham vấn từ công ty Xây dựng Nhân Đạt:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here