Đồ gỗ trong tiếng Anh là gì?

0
176

Đồ gỗ tiếng Anh là furniture /ˈfɜː.nɪ.tʃər/ hoặc wooden /ˈwʊd.ən/ – chỉ đồ gỗ, đồ nội thất, những dụng cụ, vật dụng được làm từ gỗ.

Examples:

We have a lot of antique furniture.

(Chúng tôi có nhiều đồ gỗ cổ).

The top of the wooden chest was inlaid with invory.

(Phần trên của chiếc rương gỗ được khảm ngà).

The floor is held up by wooden supports.

(Sàn được được giữu bởi các giá đỡ bằng gỗ).

They eat at a long wooden table.

(Chúng tôi ăn trên một chiếc bàn dài bằng gỗ).

Stir the mixture with a wooden spoon.

(Khuấy hỗn hợp bằng thìa gỗ).

Wax polish gives a lovely shine to wood furniture.

(Sáp đánh bóng mang lại độ bóng tuyệt đẹp cho đồ nội thất gỗ).

webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here