Home ads Tủ lạnh, máy giặt trong tiếng nhất

Tủ lạnh, máy giặt trong tiếng nhất

Nếu bạn muốn biết cách nói tủ lạnh bằng tiếng Nhật, bạn sẽ tìm thấy bản dịch ở đây. Chúng tôi hy vọng điều này sẽ giúp bạn hiểu tiếng Nhật tốt hơn.

Dưới đây là bản dịch và từ tiếng Nhật cho tủ lạnh:

冷 蔵 [sửa]

Kiểm tra các bản dịch khác sang tiếng Nhật:

Nhật Bản được biết đến là một vùng đất của công nghệ tiên tiến. Từ khách sạn robot đến tàu cao tốc , đó là một thiên đường điện tử. Nhưng, khi nói đến giặt là hãy chuẩn bị để du hành ngược thời gian một vài thập kỷ. Có thể là một chút thách thức để hoàn thành việc mua máy giặt giũ khi hầu hết cả nước không sở hữu máy sấy và khu nghỉ dưỡng để treo quần áo bên ngoài để phơi khô cả ngày.
Không giống như ở nhiều ngôi nhà phương Tây, hầu hết các ngôi nhà ở Nhật Bản đều có máy được gắn vào đường nước cần được bật mỗi lần trước khi sử dụng.

 

Các đầu nối cho máy có thể được tìm thấy cả bên trong và bên ngoài căn hộ. Thỉnh thoảng bạn sẽ thấy các tòa nhà chung cư với những dãy máy móc ngoài cửa chào đón những người sống ở đó. xem thêm: https://top10tphcm.com/top-dia-diem-ban-sua-chua-may-giat-cu-re-uy-tin-nhat-tp-ho-chi-minh

 

Cách sử dụng máy giặt tại Nhật Bản – Nút dịch

Sau khi nước được thiết lập, đó là thời gian để chuyển sang các nút. Nếu bạn không thành thạo kanji trước khi bạn chuyển đến Nhật Bản, bạn có thể gặp một số khó khăn khi tìm ra cách sử dụng máy của mình. Chữ Hán ở đây có thể gây nản lòng nhưng đừng lo lắng, nó dễ hơn bạn nghĩ. Nếu bạn muốn chu trình giặt tự động cơ bản nhất, bắt đầu, hãy bật máy bằng nút có 転 / trên đó. Đây là nút nguồn .

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Most Popular

Cố lên tiếng Nhật là gì?

Cố lên tiếng Nhật là 頑張ってください (ganbatte kudasai). Đây là cách nói thông dụng nhất khi bạn muốn cổ vũ tinh thần cho ai đó...

máy quạt tiếng nhật là gì

Quạt tiếng Nhật là senpuuki (扇風機). Quạt gồm các phần chính như thân quạt có gắn bộ công tắc chỉnh tốc độ, mô-tơ quạt, lồng...

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cá

Dưới đây là một vài từ vựng tiếng Nhật về loài cá: マス (masu): cá hồi マグロ (maguro): cá ngừ ウナギ (unagi): con lươn ...

Gọi xe cứu thương tiếng nhật là gì?

Ở Nhật, bạn hãy gọi xe cứu thương theo số 119. Bạn sẽ được các người trực tổng đài hỏi một số thông tin...

Recent Comments