Menu
 
 

Kanji N3
Kanji N3

… Kanji … Hán Việt … Onyomi … Kunyomi … Tiếng Việt … English 1 愛 … ái  … アイ イト.シ … … yêu, ái tình, ái mộ … love, affection, favourite ...

Đọc thêm »

Bộ thủ mã 馬
Bộ thủ mã 馬

Bộ thủ Mã 馬 là bộ thủ rất quen thuộc với nhưng ai chơi cờ tướng, có thể nói cùng với bộ thủ xa...

Đọc thêm »

Bộ thủ kim - 金
Bộ thủ kim - 金

Bộ thủ kim Bộ nhân kim 金 khá bổ biến, dễ nhớ, các bộ thủ chứa bộ này đa số đều có nghĩa liên...

Đọc thêm »

Bộ thủ nữ 女 và các từ kanji có chứa bộ thủ 女
Bộ thủ nữ 女 và các từ kanji có chứa bộ thủ 女

Bộ thủ 女 nữ có nữ giới, con gái, đàn bà là 1 trong những bộ phổ đặc trưng, dễ nhận biết trong ...

Đọc thêm »

Bộ nhân đứng 亻
Bộ nhân đứng 亻

Bộ nhân đứng 亻 không đứng 1 mình để tạo chữ riêng như bộ nhân 人 mà phải kết hợp với các bộ khác đ...

Đọc thêm »

Bộ thủ 見 kiến và các từ kanji có chứa bộ 見
Bộ thủ 見 kiến và các từ kanji có chứa bộ 見

Bộ thủ 見 (见) kiến có nghĩa là trông, nhìn thấy . Bộ thủ này thường gặp trong 9 chữ Kanji bên dư...

Đọc thêm »
 
 
 
Top