Menu
 

Bộ thủ mã 馬
Bộ thủ mã 馬

Bộ thủ Mã 馬 là bộ thủ rất quen thuộc với nhưng ai chơi cờ tướng, có thể nói cùng với bộ thủ xa - con xe, con sĩ , con chốt ... trong ...

Đọc thêm »

Bộ thủ kim - 金
Bộ thủ kim - 金

Bộ thủ kim Bộ nhân kim 金 khá bổ biến, dễ nhớ, các bộ thủ chứa bộ này đa số đều có nghĩa liên quan tới kim loại Thông tin hữu ích k...

Đọc thêm »

Bộ thủ nữ 女 và các từ kanji có chứa bộ thủ 女
Bộ thủ nữ 女 và các từ kanji có chứa bộ thủ 女

Bộ thủ 女 nữ có nữ giới, con gái, đàn bà là 1 trong những bộ phổ đặc trưng, dễ nhận biết trong 214 bộ thủ hán tự. . Thông tin hữu ích ...

Đọc thêm »

Bộ nhân đứng 亻
Bộ nhân đứng 亻

Bộ nhân đứng 亻 không đứng 1 mình để tạo chữ riêng như bộ nhân 人 mà phải kết hợp với các bộ khác để tạo nên các chữ Kanji. Bên dưới là các...

Đọc thêm »

Bộ thủ 見 kiến và các từ kanji có chứa bộ 見
Bộ thủ 見 kiến và các từ kanji có chứa bộ 見

Bộ thủ 見 (见) kiến có nghĩa là trông, nhìn thấy . Bộ thủ này thường gặp trong 9 chữ Kanji bên dưới, đa số đều có nghĩa liên quan tới ngh...

Đọc thêm »

Bộ nhân đi 儿
Bộ nhân đi 儿

Thông tin hữu ích khác: TỪ VƯNG TIẾNG NHẬT VỀ XUẤT NHẬP KHẨU TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ DỤNG CỤ Y TẾ TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ...

Đọc thêm »
 
 
Top